Professional fees
Mở Cánh Cửa Cơ Hội Đến Với Canada
TƯ VẤN BAN ĐẦU
Hãy bắt đầu hành trình của bạn với một buổi tư vấn chuyên nghiệp để đánh giá tính đủ điều kiện và vạch ra chiến lược phù hợp.
| Dịch Vụ | Phí Dịch Vụ | |
|---|---|---|
| Tư Vấn Chuyên Sâu 20 Phút | $100.00 | $100.00 |
| Lý tưởng cho những câu hỏi cụ thể và trực tiếp. | ||
| Tư Vấn Toàn Diện 40 Phút | $200.00 | $200.00 |
| Bao gồm đánh giá tính đủ điều kiện và chiến lược cá nhân hóa. Phí sẽ được trừ vào tổng phí nếu bạn quyết định sử dụng dịch vụ của chúng tôi. | ||
PHÍ DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI
Tất cả giá đều tính bằng Đô la Canada (CAD) và trước thuế ( 13% HST). Lệ phí chính phủ là riêng biệt và được thanh toán trực tiếp cho IRCC.
Khiếu Nại & Tranh Tụng Tại Tòa Di Trú
Là một RCIC-IRB, chúng tôi cung cấp dịch vụ đại diện chuyên biệt trước Hội đồng Di trú và Tị nạn Canada (IRB) cho các vấn đề pháp lý phức tạp.
| Dịch Vụ | Phí Dịch Vụ | Lệ Phí Chính Phủ (IRB) |
|---|---|---|
| Khiếu nại bảo lãnh bị từ chối | Từ $5,000.00 | Không áp dụng |
| Hồ sơ xin Tị nạn | Từ $4,500.00 | Như trên |
| Khiếu nại Tị nạn bị từ chối | Từ $5,000.00 | Như trên |
| Điều trần tạm giữ/ Phán quyết trục xuất | Từ $2,000.00 | Như trên |
| Khiếu nại vị phạm nghĩa vụ cư trú | Từ $4,000.00 | Như trên |
Di Dân Theo Diện Kinh Tế
| Dịch Vụ | Phí Dịch Vụ | Lệ Phí Chính Phủ (IRCC) |
|---|---|---|
| Express Entry (Kinh Nghiệm Làm Việc Thông Thường) | $3,500.00 | $1,525 (Đương đơn chính: $950 + $575 Phí Thường Trú) + $260/trẻ em |
| Express Entry (Kinh Nghiệm Tự Túc) | $4,500.00 | Như trên |
| Chương Trình Đề Cử Tỉnh Bang (PNP) | Từ $5,000.00 | Phí liên bang như Express Entry + Phí tỉnh bang ($250–$1,500 tùy tỉnh) |
Giấy Phép Du Học & Lao Động
| Dịch Vụ | Phí Dịch Vụ | Lệ Phí Chính Phủ |
|---|---|---|
| Giấy Phép Du Học | $1,000.00 | $150 (Giấy Phép Du Học) + $85 (Sinh Trắc Học) |
| Giấy Phép Du Học (Sau Khi Bị Từ Chối) | $1,200.00 | Như trên |
| Giấy Phép Lao Động Sau Tốt Nghiệp | Từ $800.00 | $255 ($155 Giấy Phép Lao Động + $100 Phí Lao Động Mở) |
| Giấy Phép Lao Động (Có LMIA) | Từ $1,000.00 | $155 (Giấy Phép Lao Động) |
| Giấy Phép Lao Động (Miễn LMIA) | $1,500 – $2,000 | $255 (Giấy Phép Lao Động) |
| Hồ sơ bảo lãnh lao động | Từ $3,500.00 | $1,000 |
| Giấy Phép Lao Động Mở Cho Vợ/Chồng | Từ $1,000.00 | $255 ($155 + $100) |
Bảo Lãnh Gia Đình
| Dịch Vụ | Phí Dịch Vụ | Lệ Phí Chính Phủ |
|---|---|---|
| Bảo Lãnh Vợ/Chồng | $3,500.00 | $1,205 (Người bảo lãnh + Đương đơn chính + Phí Thường Trú) + $85 sinh trắc học |
| Bão Lãnh Bạn đời sống chung | $4,000.00 | Như trên |
| Bảo Lãnh Vợ/Chồng Ngoài Canada | $4,500.00 | Như trên |
| Giấy Phép Lao Động Mở (Vợ/Chồng Nội Địa) | $500.00 | $255 |
| Bảo Lãnh Cha Mẹ & Ông Bà | $4,000.00 | $1,205 mỗi người + $85 sinh trắc học |
| Super Visa (Cha Mẹ & Ông Bà) | $1,200.00/người | $100 (Thị Thực) + $85 (Sinh Trắc Học) |
Thị Thực Thăm Thân & Dịch Vụ Khác
| Dịch Vụ | Phí Dịch Vụ | Lệ Phí Chính Phủ |
|---|---|---|
| Thị Thực Thăm Thân (TRV) | Từ $800.00 | $100 (Thị Thực) + $85 (Sinh Trắc Học) |
| Thị Thực Thăm Thân (Sau Từ Chối) | Từ $1,000.00 | Như trên |
| Phục Hồi Tư Cách | Từ $1,000.00 | $246.25 (Phục Hồi) + phí giấy phép tương ứng |
| Giấy Phép Tạm Thời | Từ $1,500.00 | $246.25 từng cá nhân |
| Đơn Xin Vì Lý Do Nhân Đạo (H&C) | Từ $6,000.00 | $1,210 (Đơn PR) + $85 sinh trắc học |
| Phản hồi Thư PFL | Từ $1,000.00 | Không áp dụng |
| Gia Hạn Thẻ Thường Trú Nhân PR | $1,000.00 | $50 |
| Đơn Xin Nhập Quốc Tịch | $1,500.00 | $649.75 (Người lớn) / $100 (Trẻ em) |
Lưu Ý Quan Trọng
Phí Dịch Vụ: Các chi phí liệt kê là cho dịch vụ tư vấn và đại diện. Phí có thể thay đổi mà không cần báo trước.
Lệ Phí Chính Phủ: Quý khách chịu trách nhiệm cho tất cả lệ phí xử lý của chính phủ, Phí Quyền Thường Trú, và phí sinh trắc học. Đây là các khoản phí riêng biệt với phí dịch vụ của chúng tôi.
Phạm Vi Dịch Vụ: Danh sách này không bao gồm tất cả. Vui lòng liên hệ với chúng tôi cho các dịch vụ không được liệt kê.
Liên Hệ Với Chúng Tôi Ngay Hôm Nay Để Bắt Đầu Hành Trình!
Truong Immigration Services